et-loader

Vinfast Flazz

Lựa Chọn Chuẩn GenZ

39 km/H

Tốc độ tối đa

~135 km/1 lần sạc

Quãng đường di chuyển

14 lít

Dung tích cốp xe

16,000,000 VNĐ

(Giá đã bao gồm VAT, 01 pin 1.2kWh và 01 bộ sạc)

Thiết kế nhỏ gọn, trẻ trung, năng động với các đường nét góc cạnh, dứt khoát, thể hiện cá tính và sự mạnh mẽ của chủ xe.

Trọng tâm xe được tối ưu, kết hợp sàn để chân rộng rãi giúp người dùng di chuyển thoải mái trong mọi điều kiện giao thông.

Giảm chấn thủy lực giúp xe di chuyển êm ái trên mọi loại địa hình, từ đường phố đông đúc đến những cung đường gồ ghề.

Động cơ đạt tiêu chuẩn chống nước IP67 vượt trội. An tâm di chuyển linh hoạt nội đô trong điều kiện thời tiết mưa, ngập.

Gấp Đôi Năng Lượng

Nối dài hành trình xanh

Linh hoạt nâng cấp 02 pin

  • Hệ thống 02 pin LFP tiên tiến với 01 pin cố định dưới sàn xe và 01 pin tháo rời đặt trong cốp.

Lựa Chọn Lí Tưởng cho đô thị

  • Quãng đường di chuyển lên tới 135 km. Tốc độ tối đa 39km/h, tăng tốc từ 0-40km/h trong vòng 16 giây, vô cùng thích hợp với điều kiện giao thông nội đô.*
*Theo điều kiện tiêu chuẩn của VinFast.

Động cơ tiên tiến

Công nghệ Pin LFP

  • Tăng công suất động cơ.
  • Giảm thiểu tiêu hao không cần thiết.
  • Ổn định & an toàn hơn, chống cháy nổ trên mọi trường hợp.

Thời gian sạc tiêu chuẩn

  • Khoảng 6h30 phút từ 0 - 100%.

Cách bảo quản thông minh

  • Duy trì dung lượng trên 20% trong quá trình sử dụng.
  • Cắm sạc khi dung lượng pin thấp hơn 20%. Không nên sạc khi nhiệt độ pin cao hơn 45°C, hệ thống sẽ không nhận sạc khi pin nóng ở nhiệt độ 72°C.

Vinfast Flazz

Lựa Chọn Chuẩn Gen Z

16,000,000 VNĐ

(Giá đã bao gồm VAT, 01 pin 1.2kWh và 01 bộ sạc)

Thông Số Sản Phẩm

Hạng mụcThông số
Màu sắcĐen nhám, Đỏ tươi, Xanh tím than,
Xanh rêu, Trắng ngọc trai
Động cơInhub
Công suất lớn nhất1100 W
Công suất danh định600 W
Loại PinLFP
Công suất/Dung lượng1,2 kWh
(tùy chọn lắp thêm pin phụ 1.2kWh)
Trọng lượng Pin10 +/-1 kg
Loại sạc210W
Thời gian sạc tiêu chuẩnKhoảng 6h30 phút (từ 0% đến 100%)
Vị trí lắp pinDưới sàn để chân
Tiêu chuẩn chống nước động cơIP67
Giảm xóc trước và sauỐng lồng-giảm chấn thủy lực;
giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực
Phanh trước và sauPhanh Cơ/ Cơ
Khoảng cách trục bánh Trước-Sau1230 mm
Thể tích cốp14L (8L khi lắp pin phụ)
Dài x Rộng x Cao1745 x 700 x 1050 mm
Khoảng sáng gầm137 mm
Kích thước lốp Trước – Sau10 x 3.0
Tải trọng130 kg
Tốc độ tối đa (1 người 65Kg), chế độ SPORT39 km/h
Tốc độ tối đa (1 người 65Kg), chế độ ECO30 km/h
Quãng đường đi được 1 lần sạc
(Theo điều kiện kiểm thử của
VinFast tại 30 km/h)
Khoảng 70 km (+65 km khi lắp pin phụ)
Gia tốc tăng tốc 0-40km/h (1 người 65Kg)dưới 16 giây
Khả năng leo dốc, 20% 1 người 65Kg4~5 km/h
Khóa xeKhóa cơ

{{ reviewsTotal }}{{ options.labels.singularReviewCountLabel }}
{{ reviewsTotal }}{{ options.labels.pluralReviewCountLabel }}
{{ options.labels.newReviewButton }}
{{ userData.canReview.message }}
Liên hệ

Xem trực tiếp bóng đá Xoilac TV

Kênh Cakhia chính thức

Xem bóng đá trực tuyến VaoroiTV