et-loader

Vinfast Feliz Lite 2025

Xe Máy Điện 02 Pin - Phiên Bản Học Sinh

48 km/H

Tốc độ tối đa

~262 km/1 lần sạc

Quãng đường di chuyển

34 lít

Dung tích cốp xe

26,900,000 VNĐ

(Giá đã bao gồm VAT, 01 pin và 01 bộ sạc)

Hệ thống phanh với phanh đĩa trước & phanh cơ sau giúp đảm bảo an toàn trên hành trình di chuyển.

Hệ thống giảm chấn thủy lực cho phép người dùng di chuyển êm ái trên nhiều dạng địa hình.

Phiên bản màu mới Xanh O-liu và Vàng Cát mang đến trải nghiệm đa phong cách cho khách hàng.

Tiêu chuẩn chống nước IP67. Động cơ có khả năng chống nước vượt trội ở mức nước ngập sâu 0,5m trong thời gian 30 Phút.

Gấp Đôi Năng Lượng

Nâng tầm hiệu suất

Linh hoạt nâng cấp 02 pin

  • Hệ thống 02 pin LFP tiên tiến với 01 pin cố định dưới sàn xe và 01 pin tháo rời đặt trong cốp.

Linh hoạt 02 chế độ lái

  • VinFast Feliz Lite được trang bị 02 chế độ lái Eco & Sport, giúp người dùng linh hoạt điều chỉnh hiệu suất xe phù hợp với điều kiện di chuyển.

Công nghệ PIN tiên tiến

công nghệ pin LFP

  • Tăng công suất động cơ.
  • Giảm thiểu tiêu hao không cần thiết.
  • Ổn định & an toàn hơn, chống cháy nổ trên mọi trường hợp.

Thời gian vận hành

  • Thời gian sạc tiêu chuẩn: Khoảng 6h30 phút từ 0 - 100%.

Cách bảo quản thông minh

  • Nên duy trì dung lượng trên 20% trong quá trình sử dụng.
  • Cắm sạc khi dung lượng pin thấp hơn 20%. Không nên sạc khi nhiệt độ pin cao hơn 45°C, hệ thống sẽ không nhận sạc khi pin nóng ở nhiệt độ 72°C.

Vinfast Feliz Lite 2025

Xe Máy Điện 02 Pin - Phiên Bản Học Sinh

26,900,000 VNĐ

(Giá đã bao gồm VAT, 01 pin và 01 bộ sạc)

Thông Số Sản Phẩm

Hạng mụcThông số
Màu sắcĐen bóng; Xanh Rêu; Vàng Cát;
Xanh Oliu; Trắng Ngọc Trai
Khoảng cách trục bánh Trước-Sau1320 mm
Thể tích cốp34L (15L Khi lắp pin phụ)
Dài x Rộng x Cao (mm)1920 x 694 x 1140 mm
Khoảng sáng gầm141 mm
Chiều cao yên780 mm
Kích thước lốp Trước – Sau90/90-14 | 120/70-14
Giảm xóc trước và sauỐng lồng-giảm chấn thủy lực;
Giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực
Khóa xeKhóa cơ
Dung lượng pin2.4 kWh
(Tùy chọn thêm 1 pin 2.4 kWh)
Loại pinLFP
Trọng lượng pin18 kg
Thời gian sạc tiêu chuẩnKhoảng 6h30 phút từ 0 – 100%
Vị trí lắp pinDưới sàn để chân,
pin phụ đặt ở cốp
Quãng đường đi được 1 lần sạc (Điều kiện tiêu chuẩn 30 km/h, 1 người nặng 65 kg)Khoảng 134 km (+128 km khi lắp thêm pin phụ)
Công suất danh định1800 W
Công suất tối đa2800 W
Loại động cơBLDC Inhub
Tiêu chuẩn chống nước động cơIP67
Tốc độ tối đa (1 người 65 kg)48 km/h
Gia tốc tăng tốc 0 – 50 km/h<16s (1 người 65 Kg)

{{ reviewsTotal }}{{ options.labels.singularReviewCountLabel }}
{{ reviewsTotal }}{{ options.labels.pluralReviewCountLabel }}
{{ options.labels.newReviewButton }}
{{ userData.canReview.message }}
Liên hệ